咕咚

咕咚
dōng
cô đông

tiếng bõm; tiếng đùng (âm thanh vật rơi xuống nước hoặc tiếng động lớn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng bõm; tiếng đùng (âm thanh vật rơi xuống nước hoặc tiếng động lớn)

    • Hòn đá rơi tõm xuống nước.

  2. từ tượng thanh

    tiếng "ùm"; tiếng "ầm" (tượng thanh vật nặng rơi xuống)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.