咔嚓

咔嚓
chā
ca sát

tiếng rắc; tiếng gãy vỡ (từ tượng thanh)

3 nghĩa#44297
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng rắc; tiếng gãy vỡ (từ tượng thanh)

    • Cành cây gãy cái rắc.

  2. từ tượng thanh

    tiếng "rắc"; tiếng "cắc" (âm thanh khi cắt, bẻ gãy hoặc chụp ảnh)

    • Với một tiếng 'cạch', cành cây gãy rồi.

  3. từ tượng thanh

    (khẩu) rắc; xoẹt; (tiếng động khi cắt, bẻ gãy)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.