和散那

和散那
sǎn
hoà tản na

Hô-sa-na (lời ca ngợi trong Kitô giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    Hô-sa-na (lời ca ngợi trong Kitô giáo)

    • Hosanna! Người đến trong danh Chúa đáng được ca ngợi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.