和局

和局
hoà cục

thế hòa; trận hòa; ván huề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hòa; trận hòa; ván huề

    • Trận đấu này kết thúc với tỷ số hòa.

  2. danh từ

    ván hòa; kết quả hòa

    • Trận đấu này là một trận hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.