和声

和声
shēng
hoà thanh

hòa âm; hợp âm (âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hòa âm; hợp âm (âm nhạc)

    • Hòa âm của bài hát này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.