咋呼

咋呼
zhāhu
chạ hô

(khẩu) huênh hoang; khoác lác; làm ầm ĩ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) huênh hoang; khoác lác; làm ầm ĩ

    • Anh ấy thích khoác lác.

  2. động từ

    (khẩu) ồn ào; huyên náo; làm ầm ĩ

    • Đừng làm ồn nữa, yên lặng một chút!

  3. động từ

    (khẩu) khoác lác ầm ĩ; huyênh hoang

    • Anh ấy luôn khoe khoang mình giỏi giang thế nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.