trớ
bộ khẩu · 8 nét

nhai; nghiền

2 nghĩa#35339
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhai; nghiền

    • Anh ấy đang nhai thức ăn.

  2. động từ

    nhai; nghiền

    • Anh ấy nhai thức ăn từ từ.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.