呼嚎

呼嚎
háo
hô hào

rống; gầm rú (của thú vật)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rống; gầm rú (của thú vật)

    • Sư tử đang gầm rống.

  2. động từ

    khóc lóc; gào khóc; rống lên

    • Anh ấy vừa gào thét vừa chạy ra ngoài.

  3. động từ

    kêu la; gào khóc

    • Anh ấy đau đớn kêu gào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.