呼噜噜

呼噜噜
hô lỗ lỗ

tiếng ngáy (tượng thanh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng ngáy (tượng thanh)

    • Anh ấy luôn ngáy khi ngủ.

  2. từ tượng thanh

    tiếng khò khè; tiếng ngáy (âm thanh)

    • Anh ấy luôn khò khè khi ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.