呼噜

呼噜
hô lỗ

tiếng ngáy; tiếng khò khè; tiếng gừ gừ (của mèo) (tượng thanh)

1 nghĩa#23986
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng ngáy; tiếng khò khè; tiếng gừ gừ (của mèo) (tượng thanh)

    • Anh ấy luôn ngáy khi ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.