呼召

呼召
zhào
hô triệu

kêu gọi; triệu tập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kêu gọi; triệu tập

    • Anh ấy kêu gọi chúng tôi đi giúp đỡ người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.