味噌

味噌
wèicēng
vị tăng

tương miso; miso (gia vị lên men từ đậu nành của Nhật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tương miso; miso (gia vị lên men từ đậu nành của Nhật)

    • Tôi thích ăn súp miso.

  2. danh từ

    tương miso

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.