thử
bộ khẩu · 9 nét

(khẩu) mắng; chửi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) mắng; chửi

    • Anh ấy mắng tôi một trận.

  2. động từ

    mắng; quở trách

    • Anh ấy mắng tôi một câu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.