周延

周延
zhōuyán
chu diên

đầy đủ; toàn diện; chu đáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy đủ; toàn diện; chu đáo

    • Kế hoạch này được xem xét rất kỹ lưỡng.

  2. tính từ

    bao quát toàn bộ; chu diên (logic: áp dụng cho mọi trường hợp)

    • Khái niệm này là chu diên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.