呢喃

呢喃
nán
nỉ nam

thì thầm; líu lo (tiếng chim)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    thì thầm; líu lo (tiếng chim)

    • Những chú chim nhỏ đang hót líu lo trên cây.

  2. động từ

    thì thầm; lảm nhảm; (thơ) nỉ non

    • Cô ấy thì thầm nói.

  3. động từ

    thì thầm; nỉ non; lầm bầm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.