- 口khẩu(miệng)BỘ
- 尼ni(gần gũi, sát lại)HÌNH THANH
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
thì thầm; líu lo (tiếng chim)
thì thầm; líu lo (tiếng chim)
Những chú chim nhỏ đang hót líu lo trên cây.
thì thầm; lảm nhảm; (thơ) nỉ non
Cô ấy thì thầm nói.
thì thầm; nỉ non; lầm bầm
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
thì thầm; líu lo (tiếng chim)
thì thầm; líu lo (tiếng chim)
Những chú chim nhỏ đang hót líu lo trên cây.
thì thầm; lảm nhảm; (thơ) nỉ non
Cô ấy thì thầm nói.
thì thầm; nỉ non; lầm bầm
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.