Tới nội dung chính

呑

呑
tūn
thôn
⼝bộ khẩu · 7 nét

nuốt; nuốt chửng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nuốt; nuốt chửng(kế thừa)

    中用嘴把食物或液体咽到胃里yòng zuǐ bǎ shíwù huò yètǐ yānzào wèili

    • 。

      Anh ấy nuốt thuốc một hơi.

  2. 貳动động từ

    nuốt; nuốt chửng; nuốt trọn(kế thừa)

    中用嘴把食物或其他东西吃下去yòng zuǐ bǎ shíwù huò qítā dōngxi chīxiàqu

呑
tūn
thôn
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu