告谕

告谕
gào
cáo dụ

(văn) thông báo; cáo thị; hiểu dụ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) thông báo; cáo thị; hiểu dụ

  2. động từ

    ban bố chỉ dụ; ra lệnh rõ ràng

    • Anh ấy dặn dò chúng tôi đừng đến muộn.

  3. danh từ

    thông báo; chiếu dụ (từ cấp trên ban xuống)

    • Anh ấy đã ban hành một thông báo công khai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.