告诵

告诵
gàosòng
cáo tụng

tuân theo; noi theo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuân theo; noi theo

    • Anh ấy kể cho tôi một bí mật.

  2. (văn) kính trình; kính báo (cấp trên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.