告捷

告捷
gàojié
cáo tiệp

thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận

    • Chúng ta đã thắng rồi!

  2. động từ

    giành chiến thắng; đạt được thắng lợi

    • Quân đội của chúng ta đã thắng lợi.

  3. động từ

    báo tin thắng trận; giành chiến thắng

    • Họ đã báo tin thắng lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.