告吹

告吹
gàochuī
cáo xuy

tan vỡ; thất bại; không thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan vỡ; thất bại; không thành

    • Kế hoạch của chúng tôi đã thất bại.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.

  2. động từ

    tan vỡ; thất bại; không thành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.