Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
告吹
告吹
cáo xuy
tan vỡ; thất bại; không thành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan vỡ; thất bại; không thành
- 。
Kế hoạch của chúng tôi đã thất bại.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- 貳动động từ
tan vỡ; thất bại; không thành
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ告吹
Phồn thể告
cáo xuy
tan vỡ; thất bại; không thành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan vỡ; thất bại; không thành
- 。
Kế hoạch của chúng tôi đã thất bại.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- 貳动động từ
tan vỡ; thất bại; không thành
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối