吻部

吻部
wěn
vẫn bộ

mõm; giọng điệu; khẩu khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mõm; giọng điệu; khẩu khí

    • Mõm của con lợn rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.