吹牛皮

吹牛皮
chuīniú
xuy ngưu bì

tự phụ; khoe khoang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự phụ; khoe khoang

    • Anh ấy thích khoác lác.

  2. động từ

    khoác lác; ba hoa; nổ

    • Anh ấy luôn thích khoác lác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.