吹灰

吹灰
chuīhuī
xuy hôi

thổi bụi; (bóng) dễ như thổi bụi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thổi bụi; (bóng) dễ như thổi bụi

    • Anh ấy đã thổi bụi trên bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.