吹水

吹水
chuīshuǐ
xuy thuỷ

(khẩu) tán gẫu; tán chuyện phiếm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) tán gẫu; tán chuyện phiếm

    • Chúng tôi thích tán gẫu cùng nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.