吹散

吹散
chuīsàn
xuy tán

phân tán; phân tán ra; rải rác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phân tán; phân tán ra; rải rác

    • Gió đã thổi tan mây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.