吹孔

吹孔
chuīkǒng
xuy khổng

lỗ thổi (của nhạc cụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ thổi (của nhạc cụ)

    • Nhạc cụ này có một lỗ thổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.