吹哨

吹哨
chuīshào
xuy sáo

thổi còi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi còi

    • Anh ấy thổi còi.

  2. động từ

    thổi sáo miệng; huýt sáo

    • Anh ấy thích huýt sáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.