吹台

吹台
chuītái
xuy đài

(khẩu) bị đổ bể; thất bại; tan vỡ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) bị đổ bể; thất bại; tan vỡ

    • Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.

  2. động từ

    thất bại; đổ bể; (của kế hoạch/sự việc) tan vỡ

    • Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.

  3. động từ

    (khẩu) (của một mối quan hệ) chia tay; đổ vỡ; tan vỡ

    • Họ đã chia tay rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.