吸附

吸附
hấp phụ

hấp phụ; bám vào bề mặt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hấp phụ; bám vào bề mặt

    • Vật liệu này có thể hấp phụ các chất độc hại.

  2. động từ

    hấp thụ; tiêu thụ

    • Vật liệu này có thể hấp thụ khí độc.

  3. động từ

    hấp phụ; hút bám

    • Vật liệu này có thể hấp phụ các chất độc hại.

  4. động từ

    hấp phụ; (bóng) thu hút

    • Vật liệu này có thể hấp phụ khí độc.

  5. động từ

    hấp phụ (hóa học); hút bám

    • Vật liệu này có thể hấp phụ khí độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.