吸管

吸管
guǎn
hấp quản

ống hút

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#24029Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống hút

    • Làm ơn cho tôi một cái ống hút.

  2. danh từ

    ống hút; pipet

  3. danh từ

    ống hút; ống nhỏ giọt

    • Làm ơn cho tôi một cái ống hút.

  4. danh từ

    ống hút; ống thở lặn (ống snorkel)

    • Tôi dùng ống hút để uống nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.