吸猫

吸猫
māo
hấp miêu

cuồng mèo; cưng mèo (lóng mạng, nũng nịu với mèo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cuồng mèo; cưng mèo (lóng mạng, nũng nịu với mèo)

    • Tôi thích cưng nựng mèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.