吵嚷

吵嚷
chǎorǎng
sảo nhượng

ồn ào; làm náo loạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ồn ào; làm náo loạn

    • Bọn trẻ đang làm ồn ở bên ngoài.

  2. động từ

    ồn ào; la ó; huyên náo

    • Họ ồn ào đòi ra ngoài.

  3. động từ

    ồn ào; huyên náo; la hét

    • Họ ồn ào đòi gặp quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.