吵吵

吵吵
chāochao
sao sảo

ồn ào; làm náo loạn

2 nghĩa#34020
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ồn ào; làm náo loạn

    • Đừng làm ồn!

  2. động từ

    trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau

    • Họ thường xuyên cãi vã.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.