吱声

吱声
zhīshēng
chi thanh

lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)

    • Anh ấy không nói một lời.

  2. động từ

    phát ra tiếng; lên tiếng

    • Anh ấy không nói gì.

  3. động từ

    lên tiếng; phát ra tiếng động

    • Chú chim nhỏ đang hót líu lo trên cây.

  4. động từ

    lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)

    • Anh ấy sợ đến mức không dám lên tiếng.

  5. động từ

    lên tiếng; cất tiếng (thường dùng trong câu phủ định: không hé răng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.