Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
吱声
lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
NGHĨA
- 壹动động từ
lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
- 。
Anh ấy không nói một lời.
- 貳动động từ
phát ra tiếng; lên tiếng
- 。
Anh ấy không nói gì.
- 參动động từ
lên tiếng; phát ra tiếng động
- 。
Chú chim nhỏ đang hót líu lo trên cây.
- 肆动động từ
lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
- 。
Anh ấy sợ đến mức không dám lên tiếng.
- 伍动động từ
lên tiếng; cất tiếng (thường dùng trong câu phủ định: không hé răng)
解字
GIẢI TỰlên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
NGHĨA
- 壹动động từ
lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
- 。
Anh ấy không nói một lời.
- 貳动động từ
phát ra tiếng; lên tiếng
- 。
Anh ấy không nói gì.
- 參动động từ
lên tiếng; phát ra tiếng động
- 。
Chú chim nhỏ đang hót líu lo trên cây.
- 肆动động từ
lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
- 。
Anh ấy sợ đến mức không dám lên tiếng.
- 伍动động từ
lên tiếng; cất tiếng (thường dùng trong câu phủ định: không hé răng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối