吱吱嘎嘎

吱吱嘎嘎
tư tư ca ca

tiếng cót két; tiếng kẽo kẹt (từ tượng thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng cót két; tiếng kẽo kẹt (từ tượng thanh)

    • Cánh cửa kẽo kẹt mở ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.