启奏

启奏
zòu
khởi tấu

tâu lên vua; khải tấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tâu lên vua; khải tấu

    • Anh ấy tấu trình lên hoàng đế.

  2. động từ

    tâu (lên vua); tâu trình

    • Khởi tấu bệ hạ, thần có việc muốn bẩm báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.