吭哧

吭哧
kēngchi
khang xích

thở phì phò; hổn hển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở phì phò; hổn hển

    • Anh ấy thở hổn hển leo lên núi.

  2. động từ

    thở hổn hển; rên rỉ

    • Anh ấy thút thít không nói nên lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.