听随

听随
tīngsuí
thính tuỳ

tùy theo; nghe theo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tùy theo; nghe theo

    • Anh ấy nghe theo ý kiến của bố mẹ.

  2. mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.