Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听错
听错
thính thác
nghe nhầm; nghe lầm
1 nghĩa#13996
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nghe nhầm; nghe lầm
中听觉感受出现了错误;没有准确听明白。tīngjuéganshòu chūxiànle cuòwù;méiyǒu zhǔnquè tīngmíngbai。
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
听错
Phồn thể聽錯
thính thác
nghe nhầm; nghe lầm
1 nghĩa#13996
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nghe nhầm; nghe lầm
中听觉感受出现了错误;没有准确听明白。tīngjuéganshòu chūxiànle cuòwù;méiyǒu zhǔnquè tīngmíngbai。
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối