听错

听错
tīngcuò
thính thác

nghe nhầm; nghe lầm

1 nghĩa#13996
NGHĨA

NGHĨA

  1. nghe nhầm; nghe lầm

    听觉感受出现了错误;没有准确听明白。tīngjuéganshòu chūxiànle cuòwù;méiyǒu zhǔnquè tīngmíngbai。

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.