听诊器

听诊器
tīngzhěn
thính chẩn khí

ống nghe; tai nghe điện thoại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống nghe; tai nghe điện thoại

    • Bác sĩ dùng ống nghe để khám bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.