听讼

听讼
tīngsòng
thính tụng

xét xử kiện tụng; thụ lý vụ kiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xét xử kiện tụng; thụ lý vụ kiện

    • Thẩm phán nghe kiện.

  2. động từ

    xét xử vụ kiện; nghe xử kiện (văn)

    • Thẩm phán đang xét xử một vụ án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.