听筒

听筒
tīngtǒng
thính đồng

tai nghe; ống nghe điện thoại

3 nghĩa#45754
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nghe; ống nghe điện thoại

    • Xin hãy đặt ống nghe xuống.

  2. danh từ

    ống nghe; tai nghe

    • Tai nghe của tôi bị hỏng rồi.

  3. danh từ

    ống nghe; tai nghe điện thoại

    • Bác sĩ dùng ống nghe để khám bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.