听头

听头
tīngtóu
thính đầu

lon (hộp thiếc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lon (hộp thiếc)

    • Cái hộp thiếc này rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.