Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听力
听力
thính lực
thính lực; khả năng nghe
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#18548
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thính lực; khả năng nghe
- 。
Khả năng nghe của tôi rất tốt.
- 貳名danh từ
thính lực; khả năng nghe
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ听力
Phồn thể聽力
thính lực
thính lực; khả năng nghe
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#18548
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thính lực; khả năng nghe
- 。
Khả năng nghe của tôi rất tốt.
- 貳名danh từ
thính lực; khả năng nghe
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối