Tới nội dung chính

听写

听写
tīngxiě
thính tả

viết chính tả; bài tập nghe chép

HSK 1 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    viết chính tả; bài tập nghe chép

    • 。

      Hôm nay chúng tôi có bài chính tả.

    • 。

      Thầy giáo cho chúng tôi nghe chép mười từ mới.

  2. 貳动động từ

    nghe và chép lại; tả âm thanh; (âm nhạc) chép nhạc bằng tai

    • 。

      Tôi thích chép nhạc.

    • 。

      Anh ấy đã chép lại giai điệu của bài hát đó thành bản nhạc bằng cách nghe.

听
yǐn
thính
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu