听写
听写
thính tả
viết chính tả; bài tập nghe chép
HSK 1 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
viết chính tả; bài tập nghe chép
- 。
Hôm nay chúng tôi có bài chính tả.
- 。
Thầy giáo cho chúng tôi nghe chép mười từ mới.
- 貳动động từ
nghe và chép lại; tả âm thanh; (âm nhạc) chép nhạc bằng tai
- 。
Tôi thích chép nhạc.
- 。
Anh ấy đã chép lại giai điệu của bài hát đó thành bản nhạc bằng cách nghe.
Đang tải…
听写
Phồn thể聽寫
thính tả
viết chính tả; bài tập nghe chép
HSK 1 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
viết chính tả; bài tập nghe chép
- 。
Hôm nay chúng tôi có bài chính tả.
- 。
Thầy giáo cho chúng tôi nghe chép mười từ mới.
- 貳动động từ
nghe và chép lại; tả âm thanh; (âm nhạc) chép nhạc bằng tai
- 。
Tôi thích chép nhạc.
- 。
Anh ấy đã chép lại giai điệu của bài hát đó thành bản nhạc bằng cách nghe.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối