听书

听书
tīngshū
thính thư

nghe kể chuyện; nghe sách nói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe kể chuyện; nghe sách nói

    • Tôi thích nghe sách nói.

  2. động từ

    nghe sách nói; nghe audiobook

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.