Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
/
含蕴
含蕴
hàm uẩn
chứa đựng; bao hàm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa đựng; bao hàm
- 。
Từ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.
- 貳动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
- 。
Từ này hàm chứa ý nghĩa sâu sắc.
- 參名danh từ
hàm chứa; ẩn chứa (ý nghĩa sâu xa)
- 。
Bài viết này có hàm ý rất sâu sắc.
- 肆形tính từ
hàm chứa ý nghĩa sâu sắc (nói về thơ văn)
- 。
Bài thơ này hàm chứa ý nghĩa sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ含蕴
Phồn thể含蘊
hàm uẩn
chứa đựng; bao hàm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa đựng; bao hàm
- 。
Từ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.
- 貳动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
- 。
Từ này hàm chứa ý nghĩa sâu sắc.
- 參名danh từ
hàm chứa; ẩn chứa (ý nghĩa sâu xa)
- 。
Bài viết này có hàm ý rất sâu sắc.
- 肆形tính từ
hàm chứa ý nghĩa sâu sắc (nói về thơ văn)
- 。
Bài thơ này hàm chứa ý nghĩa sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối