含片

含片
hánpiàn
hàm phiến

viên ngậm; kẹo ngậm trị ho

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viên ngậm; kẹo ngậm trị ho

    • Tôi bị đau họng, cần viên ngậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.