含泪

含泪
hánlèi
hàm lệ

rưng rưng nước mắt; ngậm lệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rưng rưng nước mắt; ngậm lệ

    • Cô ấy nhìn tôi với đôi mắt đẫm lệ.

  2. trạng từ

    rưng rưng nước mắt; đầy nước mắt

    • Cô ấy nhìn tôi trong nước mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.