吧嗒

吧嗒
da

tiếng lộp bộp; tiếng tách tách; tiếng lép nhép (tượng thanh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng lộp bộp; tiếng tách tách; tiếng lép nhép (tượng thanh)

    • Hạt mưa rơi lộp bộp.

  2. động từ

    chép miệng; chặc lưỡi

    • Anh ấy chép miệng một cái.

  3. động từ

    rít (thuốc lào/tẩu); nhấp (môi)

    • Anh ấy rít thuốc lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.